Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
disaccharide
danh từ
(noun)
UK
/
d
aɪ
ˈ
s
æ
k
ə
ɹ
aɪ
d
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Đisacarit
danh từ
Any sugar, such as sucrose, maltose and lactose, consisting of two monosaccharides combined together.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
disaccharide
Dạng gốc
(base form)
disaccharide
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
di-
+
saccharide
Họ từ
(word family)
cùng gốc
disaccharide
hetero
disaccharide
Các disacarit bao gồm hai monosacarit khác nhau
danh từ
disaccharid
ase
Đisacaridaza
danh từ
manno
disaccharide
Các disaccharide có chứa một nửa mannose
danh từ
sialyl
disaccharide
Các dẫn xuất sialyl của disacarit
danh từ
Xem thêm 2 từ
AI
1
Đisacarit
1
Đisacarit
1
Đisacarit