directly affect
Nghĩa chính
- Tác động trực tiếp
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| directly affectedtính từ | tính từ | Chịu ảnh hưởng trực tiếp, bị ảnh hưởng ngay |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| directly affectedtính từ | tính từ | Chịu ảnh hưởng trực tiếp, bị ảnh hưởng ngay |