Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
directly affected
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chịu ảnh hưởng trực tiếp, bị ảnh hưởng ngay
tính từ
impacted without intermediaries; immediate impact
Ví dụ
Residents
directly
affected
by
the
flood
need
urgent
assistance
.
Người dân chịu ảnh hưởng trực tiếp từ lũ lụt cần hỗ trợ khẩn cấp
AI
1
Chịu ảnh hưởng trực tiếp
1
Chịu ảnh hưởng trực tiếp
1
Chịu ảnh hưởng trực tiếp