Dịch

directly affected

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chịu ảnh hưởng trực tiếp, bị ảnh hưởng ngaytính từimpacted without intermediaries; immediate impact

Ví dụ

  • .Người dân chịu ảnh hưởng trực tiếp từ lũ lụt cần hỗ trợ khẩn cấp

AI