Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
diplomaed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có bằng cấp, có văn bằng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having an academic diploma.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
diplomaed
un
diplomaed
Không có bằng tốt nghiệp học thuật
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
diploma
+
-ed
Ví dụ
In
June
1959,
I
bought
Snow’s
“
Two
Cultures
and
the
Scientific
Revolution
”
and
read
it
with
the
kind
of
delighted
assent
that
only
a
newly
diplomaed
graduate
of
a
comprehensive
liberal
arts
high
school
might
muster
.
AI
1
Có bằng cấp
1
Có bằng cấp
1
Có bằng cấp