diopter
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đơn vị đo công suất của thấu kính hoặc gương, bằng nghịch đảo tiêu cự của nó tính bằng mét. Cận thị được chẩn đoán và đo bằng diopdanh từA unit of measure of the power of a lens or mirror, equal to the reciprocal of its focal length in meters. Myopia is diagnosed and measured in diopters.
- Cơ chế điều chỉnh dioptre của một cặp ống nhòm hoặc kính ngắm máy ảnhdanh từThe dioptre adjustment mechanism of a pair of binoculars or of a camera viewfinder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diopterDạng gốc (base form)
- dioptersSố nhiều (plural)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Thành phần thấu kính được gắn vào mặt trước của ống kính chụp ảnh để rút ngắn khoảng cách lấy nét tối thiểu của ống kính
- Thành phần thấu kính được gắn vào mặt trước của ống kính chụp ảnh để rút ngắn khoảng cách lấy nét tối thiểu của ống kính; còn được gọi là "bộ lọc cận cảnh"A lens element attached to the front of a photographic lens to shorten the lens's minimum focus distance; also called a "close-up filter".
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdioptra
- từ tiếng Hy Lạp cổδιόπτραdióptra
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha