Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dionaea
danh từ
(noun)
/ˌ
d
aɪ
ə
ˈ
n
iː
ə
/
Nghĩa chính
1
Cây bắt ruồi Venus
danh từ
Venus flytrap
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dionaea
Dạng gốc
(base form)
dionaea
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
managed
,
in
his
enthusiasm
,
to
kill
several
dionaeas
by
closing
the
traps
with
the
tip
of
a
pencil
as
soon
as
they
opened
,
eventually
exhausting
them
.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ thuật ngữ quốc tế
Dionaea
từ tiếng Hy Lạp cổ
Διωναία
Diōnaía
AI
1
Cây bắt ruồi Venus
1
Cây bắt ruồi Venus
1
Cây bắt ruồi Venus