dioecious
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Biệt chutính từkhông so sánh (not comparable)Having the male and female reproductive organs on separate plants (of the same species) rather than different parts of the same plant.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có hai giới tính khác nhau
- không so sánh (not comparable)Having two distinct sexes.
Nguồn gốc (etymology)
dioecious
Họ từ (word family)
cùng gốc dioecious- dioeciouslyMột cách độc áctrạng từ
- dioeciousnessTrạng thái hoặc chất lượng của sự khác biệtdanh từ
- subdioeciousCó hầu hết, nhưng không phải tất cả, các cá thể khác gốctính từ
- gynodioeciousKhác gốc, nhưng có một số hoa lưỡng tính hoặc hoa hoàn hảo trên một cây riêng lẻ mà chủ yếu mang hoa nhụy hoatính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha