Dịch

dimmer switch

danh từ (noun)
US/ˈdɪmɚ ˈswɪtʃ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Công tắc đèn có thể điều chỉnh độ sáng của đèn chuyển từ mờ sang sáng, cũng như bật và tắtdanh từA light switch which can adjust the brightness of the switched lamp from dim to bright, as well as turning it on and off.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dimmer switchDạng gốc (base form)
  2. dimmer switchesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Công tắc chuyển đổi đèn pha trên xe cơ giới từ thấp lên cao và từ cao xuống thấp
  1. Công tắc chuyển đổi đèn pha trên xe cơ giới từ thấp lên cao và từ cao xuống thấp; công tắc chùm tia cao; một công tắc sángA switch that changes the headlamps on a motor vehicle from low to high and from high to low beam; a high-beam switch; a brights switch.

Đồng nghĩa (synonym)

AI