Dịch

diminuendo

danh từ (noun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dấu động chỉ đạo đoạn văn sẽ được chơi dần dần nhẹ nhàng hơndanh từA dynamic mark directing that a passage is to be played gradually more softly
  2. Đoạn văn có dấu hiệu nàydanh từA passage having this mark
  3. Nhẹ dầntrạng từplayed in this style
  4. Mô tả một đoạn văn có dấu nàytính từdescribing a passage having this mark

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diminuendoDạng gốc (base form)
  2. diminuendosSố nhiều (plural)
  3. more diminuendoSo sánh hơn (comparative)
  4. most diminuendoSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự chết dần dần của một cái gì đó
  1. The gradual dying away of something.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýdiminuendo

Ví dụ

  • , , , .
  • . , .

AI