Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dấu động chỉ đạo đoạn văn sẽ được chơi dần dần nhẹ nhàng hơndanh từA dynamic mark directing that a passage is to be played gradually more softly
- Đoạn văn có dấu hiệu nàydanh từA passage having this mark
- Nhẹ dầntrạng từplayed in this style
- Mô tả một đoạn văn có dấu nàytính từdescribing a passage having this mark
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diminuendoDạng gốc (base form)
- diminuendosSố nhiều (plural)
- more diminuendoSo sánh hơn (comparative)
- most diminuendoSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự chết dần dần của một cái gì đó
- The gradual dying away of something.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýdiminuendo
Ví dụ
- , , , .
- . , .