Dịch

diminished value

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Là tổn thất được bồi thường về giá trị của tài sản sau khi bị hư hỏng và sau đó được sửa chữa hoặc, trong trường hợp công trình xây dựng, được xây dựng không đúng quy cách hoặc không theo hợp đồngdanh từkhông đếm được (uncountable)A compensable loss in a property item's value after having been damaged and subsequently repaired or, in the case of a construction, having been constructed improperly or not according to contract.

Ví dụ

  • , , .

AI