dihydroxy
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Chứa hai nhóm chức hydroxytính từkhông so sánh (not comparable)Containing two hydroxy functional groups.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dihydroxybenzoic aciddanh từ | danh từ | Bất kỳ một trong sáu dẫn xuất dihydroxy đồng phân của axit benzoic |
| dihydroxy- | Chưa có nghĩa |