dihydroretinol
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Retinol với hai nguyên tử hydro được thêm vào, được tìm thấy trong quá trình chuyển hóa vitamin A của con ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)retinol with two hydrogen atoms added, found in human metabolism of vitamin A