Dịch

dihydroretinol

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Retinol với hai nguyên tử hydro được thêm vào, được tìm thấy trong quá trình chuyển hóa vitamin A của con ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)retinol with two hydrogen atoms added, found in human metabolism of vitamin A

Nguồn gốc (etymology)

AI