Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dihex
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khối đa giác gồm hai hình lục giác
danh từ
A polyhex composed of two hexagons
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dihex
Dạng gốc
(base form)
dihex
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
di-
+
hex
“hexagon”
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dihex
dihex
yl
Hai nhóm hexyl trong một phân tử
danh từ
dihex
ose
Các disacarit có đường cấu thành đều là hexose
danh từ
dihex
osyl
Các gốc hóa trị một có nguồn gốc từ dihexose
danh từ
dihex
oside
Các glycoside có nguồn gốc từ dihexose
danh từ
Xem thêm 6 từ
AI
1
Khối đa giác gồm hai hình lục giác
1
Khối đa giác gồm hai hình lục giác
1
Khối đa giác gồm hai hình lục giác