digitalism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng bệnh lý do ngộ độc digitalisdanh từkhông đếm được (uncountable)A medical condition caused by digitalis poisoning.
- Điều kiện sống trong nền văn hóa số, với công nghệ máy tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of living in a digital culture, with computer technology.