Dịch

digitalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng bệnh lý do ngộ độc digitalisdanh từkhông đếm được (uncountable)A medical condition caused by digitalis poisoning.
  2. Điều kiện sống trong nền văn hóa số, với công nghệ máy tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of living in a digital culture, with computer technology.

Nguồn gốc (etymology)

AI