Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
differently able
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
d
ɪ
f
ɹ
ə
n
t
l
i
ˈ
eɪ
b
ə
l
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người khuyết tật hoặc khuyết tật
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Disabled or handicapped.
Ví dụ
Illogical
pedestrian
crossings
,
inaccessible
pavements
and
inconvenient
public
transport
make
it
rather
hostile
for
its
differently
abled
citizens
.
AI
1
Người khuyết tật hoặc khuyết tật
1
Người khuyết tật hoặc khuyết tật
1
Người khuyết tật hoặc khuyết tật