Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
didntcha
là một dạng của
dincha
Nghĩa
Ví dụ
dincha
từ viết tắt
(contraction)
UK
/ˈ
d
ɪ
n
t
͡
ʃ
ə
/
Nghĩa chính
1
Phải không?
từ viết tắt
Didn't you.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
dontcha
Nguồn gốc
(etymology)
didn't
+
-cha
Ví dụ
"
Thought
you'd
seen
the
last
of
me
,
dincha
,
girlie
?
"
Clay
Larsson
leered
down
at
Shane
and
me
.
"
It's
like
lookin
'
at
a
nakid
lady
,
"
she
said
.
"
It
ain't
.
" "
Dincha
ever
see
one
?
"
AI
1
Phải không?
1
Phải không?
1
Phải không?