Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dicing
danh từ
(noun)
/ˈ
d
aɪ
s
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Trò chơi xúc xắc
danh từ
A game of dice.
2
Mảnh thức ăn thái hạt lựu
danh từ
A fragment of diced food.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dicing
Dạng gốc
(base form)
dicing
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Trò chơi xúc xắc
2
Mảnh thức ăn thái hạt lựu
1
Trò chơi xúc xắc
2
Mảnh thức ăn thái hạt lựu
1
Trò chơi xúc xắc
2
Mảnh thức ăn thái hạt lựu