Dịch

dicast

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người trong số 6000 người dân cổ Aten được chọn để tham dự việc xét xửdanh từA kind of juror.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dicastDạng gốc (base form)
  2. dicastsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổδικαστήςdikastḗs“judge”

Ví dụ

  • . […]

AI