dicast
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người trong số 6000 người dân cổ Aten được chọn để tham dự việc xét xửdanh từA kind of juror.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dicastDạng gốc (base form)
- dicastsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổδικαστήςdikastḗs“judge”
Họ từ (word family)
cùng gốc dicastVí dụ
- . […]