Dịch

dicastery

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bộ hoặc bộ của Giáo triều Rôma của Tòa thánh, dù là hành chính hay giáo hộidanh từA ministry or department of the Roman Curia of the Holy See, whether administrative or ecclesiastical.
  2. Cơ quan tư pháp của nhà nước Athen cổ đại, được tạo thành từ các dicastdanh từA judicial body of the ancient Athenian state, made up of dicasts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dicasteryDạng gốc (base form)
  2. dicasteriesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

cùng gốc dicastery

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổδικαστήριονdikastḗrion“court, tribunal”

Ví dụ

  • 2023 — .
  • ; , " ." .
  • . … Vatican’s .

AI