diazine
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các dị vòng thơm sáu cạnh chứa bốn nguyên tử carbon, hai nguyên tử nitơ và ba liên kết đôidanh từAny six-membered aromatic heterocycle containing four carbon atoms, two nitrogen atoms and three double bonds
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diazineDạng gốc (base form)
- diazinesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
diazene
- diazene, diimidechưa dịch
Họ từ (word family)
cùng gốc diazine- sulfametoxydiazineChất kháng khuẩn sulfonamid tác dụng kéo dài, được sử dụng như một tác nhân gây bệnh phong và trong điều trị nhiễm trùng đường tiết niệudanh từ
- sulfadiazineLoại kháng sinh sulfonamid hoạt động bằng cách ngăn chặn việc sản xuất axit folic bên trong tế bào vi khuẩn, thường được sử dụng để điều trị viêm màng não do não mô cầu, bệnh toxoplasmosis và nhiễm trùng đường tiết niệudanh từ
- oxadiazineDị vòng sáu cạnh chưa bão hòa có ba nguyên tử cacbon, một nguyên tử oxy, hai nguyên tử nitơ và hai liên kết đôidanh từ
Từ liên quan (related word)