diaza
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hai nhóm aza trong một phân tử (đặc biệt là hai nguyên tử cacbon liền kề được thay thế bằng nitơ)danh từkhông đếm được (uncountable)Two aza groups in a molecule (especially two adjacent carbon atoms replaced with nitrogen)
Họ từ (word family)
cùng gốc diaza- diazaborineCác dẫn xuất của borine trong đó hai nhóm -CH= đã được thay thế bằng nhóm -N=danh từ
- diazabicycloLoại hợp chất hai vòng có chứa hai nguyên tử nitơ trong cấu trúc của chúngdanh từ
- diazaborolaneDị vòng bão hòa năm cạnh có hai nguyên tử cacbon, hai nguyên tử nitơ và một nguyên tử boron; bất kỳ dẫn xuất nào của hợp chất nàydanh từ
- diazafluoreneBất kỳ một số dị vòng thơm ba vòng đồng phân nào có nguồn gốc từ fluoren bằng cách thay thế hai nhóm CH bằng nguyên tử nitơdanh từ