Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
diagnostically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách chẩn đoán
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a diagnostic manner.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
diagnostically
post
diagnostically
Theo cách hậu chẩn đoán
trạng từ
pre
diagnostically
Theo cách tiền chẩn đoán
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
diagnostic
+
-ally
AI
1
Theo cách chẩn đoán
1
Theo cách chẩn đoán
1
Theo cách chẩn đoán