Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dextrocardiogram
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Điện tâm đồ bên phải của tim
danh từ
An electrocardiogram of the right side of the heart
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dextrocardiogram
Dạng gốc
(base form)
dextrocardiogram
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
dextro-
+
cardiogram
AI
1
Điện tâm đồ bên phải của tim
1
Điện tâm đồ bên phải của tim
1
Điện tâm đồ bên phải của tim