dewey
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tội lái xe khi say rượudanh từA charge of DUI.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deweyDạng gốc (base form)
- deweysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dewey Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 77 quận ở Oklahoma, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Taloga. Được đặt theo tên của George Dewey |
| Dewey Decimal Systemdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Dewey Decimal Classification |
| Dewey Decimal Classificationdanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ thống phân loại thư viện độc quyền cho phép thêm sách mới vào thư viện ở vị trí thích hợp dựa trên chủ đề |
| Dewey-Humboldtdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở quận Yavapai, Arizona, Hoa Kỳ |
| Huey, Dewey and Louiedanh từ | danh từ | Ba đôi; ba trong số một loại twos |
| Dewey, Cheatem and Howedanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chung của một công ty luật hoặc đôi khi là bất kỳ tổ chức tài chính nào |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ướt sương
- Ướt sương, đẫm sươngObsolete form of dewy.
Họ từ (word family)
cùng gốc deweyVí dụ
- 115 . , 115 pa-ao cỏ tươi đẫm sương
- .Dewey bỗng trở thành anh hùng.
- , , , , , another’s , , .Vì Memnon là cậu thiếu niên hoàng gia đẫm sương đó, con trai của Aurora, và là Vị vua sinh ra ở Ai Cập, người mà với sự liều lĩnh đầy nhiệt huyết đã lao mình vì người khác vào một cuộc tranh chấp chính nghĩa, đã chiến đấu giáp lá cà với đối thủ vượt trội của mình, và cái chết đau thương thời niên thiếu dưới bức tường thành Troy.