Dịch

development area

cụm từ (phrase)
UK/dɪˈvɛl.əp.mənt ˈɛːɹɪjə/US/dɪˈvɛləpmənt ˈɛɹiə/

Nghĩa chính

  1. Vùng bị nạn thất nghiệp nghiêm trọng; vùng có thể bị nạn thất nghiệp nghiêm trọngcụm từ

AI