Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
determinantal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Dưới dạng định thức, chứa định thức
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to a determinant
Họ từ
(word family)
cùng gốc
determinantal
multi
determinantal
Có nhiều yếu tố quyết định
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
determinant
+
-al
Ví dụ
The
determinantal
equation
(9.120)
and
its
expanded
form
are
called
the
characteristic
equation
of
system
(9.116).
AI
1
Dưới dạng định thức
1
Dưới dạng định thức
1
Dưới dạng định thức