Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
detailed study
danh từ
(noun)
US
/
d
ɪ
ˈ
t
eɪ
l
d
ˈ
s
t
ʌ
d
.
i
/
Nghĩa chính
1
Nghiên cứu chuyên sâu, nghiên cứu chi tiết
danh từ
a thorough examination of a subject or situation
Ví dụ
Her
detailed
study
of
rural
migration
changed
the
government's
approach
to
regional
planning
.
Nghiên cứu chuyên sâu của cô về di cư nông thôn đã thay đổi cách chính phủ tiếp cận với quy hoạch vùng miền
AI
1
Nghiên cứu chuyên sâu
1
Nghiên cứu chuyên sâu
1
Nghiên cứu chuyên sâu