Nghĩa chính
- Bằng loại khá (2.2)danh từA lower second class honours or 2.2 degree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desmondDạng gốc (base form)
- desmondsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , , : .Ông ấy đã yêu, đã cười, đã khóc, đã được tha thứ, và đã tha thứ: tên ông mãi mãi là Desmond Tutu.