Nghĩa chính
- Việc từ chối một bài nộp cho một tạp chí, tạp chí, v.v. mà không đặt bài nộp đó dưới sự bình duyệt ngang hàngdanh từthe rejection of a submission to a journal, magazine, etc., without placing the submission under peer review.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desk rejectionDạng gốc (base form)
- desk rejectionsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- ( “ ”), , .