Dịch

desk rejection

danh từ (noun)
US/ˈdɛsk ɹɪˈdʒɛkʃən/

Nghĩa chính

  1. Việc từ chối một bài nộp cho một tạp chí, tạp chí, v.v. mà không đặt bài nộp đó dưới sự bình duyệt ngang hàngdanh từthe rejection of a submission to a journal, magazine, etc., without placing the submission under peer review.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desk rejectionDạng gốc (base form)
  2. desk rejectionsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • ( “ ”), , .

AI