Nghĩa chính
- Sự khao khátdanh từA yearning for; a want.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desiringDạng gốc (base form)
- desiringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desiring-productiondanh từ | danh từ | Mong muốn được khái niệm hóa như một lực sinh sản hơn là sự thiếu hụt thứ gì đó |
Ví dụ
- .Hạnh phúc đích thực nằm ở việc ít ham muốn.
- ?Liệu khao khát sự bình đẳng và cơ hội cho tất cả mọi người chỉ là một giấc mơ?
- , son’s .Muốn nói lời chúc ngủ ngon, cô cố gắng bước vào phòng con trai.
Họ từ (word family)
cùng gốc desiringNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha