Nghĩa chính
- Ngu ngốctính từFoolish, silly.
- Có đôi mắt hướng về các hướng khác nhau; láctính từHaving one's eyes pointing in different directions; strabismic.
- Ngoại hình kỳ lạ, trông kỳ dị, trông ngớ ngẩntính từStrange in appearance, weird-looking, silly-looking.
Họ từ (word family)
cùng gốc derpyVí dụ
- didn’t ( ).
- cave-man. , , , Dwayne's .