Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deprostrate
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Lạy hoàn toàn; khiêm tốn; thấp
tính từ
Fully prostrate; humble; low.
Nguồn gốc
(etymology)
de-
+
prostrate
Ví dụ
The
nations
came
to
her
deprostrate
bed
AI
1
Lạy hoàn toàn
1
Lạy hoàn toàn
1
Lạy hoàn toàn