depresso
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người trầm cảmdanh từA depressive person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- depressoDạng gốc (base form)
- depressosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| depressor septidanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của depressor septi nasi |
| depressor septi nasidanh từ | danh từ | Cơ nhỏ ở mỗi bên của môi trên được đưa vào vách ngăn mũi và cánh mũi ở mỗi bên và hạn chế lỗ mũi bằng cách kéo cánh xuống dưới |
| depressor superciliidanh từ | danh từ | Cơ mắt, thường được coi là một phần của cơ mắt |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc depressoVí dụ
- " ", . , . :-)
- . . .