Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
depilator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hay cái đó làm rụng lông; một loại tẩy lông
danh từ
One who or that which depilates; a remover of hair.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
depilator
Dạng gốc
(base form)
depilator
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
depilate
+
-or
Họ từ
(word family)
cùng gốc
depilator
depilat
e
Làm rụng tóc, làm rụng lông; nhổ tóc, vặt lông
động từ
depilat
ion
Quá trình loại bỏ lông khỏi da để làm cho nó mịn màng; cởi tóc; tẩy lông
danh từ
depilator
y
Làm rụng lông
tính từ, danh từ
AI
1
Người hay cái đó làm rụng lông
1
Người hay cái đó làm rụng lông
1
Người hay cái đó làm rụng lông