Dịch

denying

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự phủ nhậndanh từThe act of one who denies something; a denial.
  2. Phủ nhậnđộng từpresent participle and gerund of deny

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. denyingDạng gốc (base form)
  2. denyingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

self-denyingtính từHy sinh thân mình; quên mình

Ví dụ

  • .Không ai phủ nhận điều đó.
  • .Không thể phủ nhận điều đó.
  • .Tôi không phủ nhận điều đó.

Họ từ (word family)

cùng gốc denying

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI