Dịch

denturism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc làm và lắp răng giả một cách bất hợp pháp bởi những người hành nghề không đủ tiêu chuẩndanh từkhông đếm được (uncountable)The illegal making and fitting of dentures by unqualified practitioners.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • – – , , .

AI