Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
denturism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc làm và lắp răng giả một cách bất hợp pháp bởi những người hành nghề không đủ tiêu chuẩn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The illegal making and fitting of dentures by unqualified practitioners.
Nguồn gốc
(etymology)
denture
+
-ism
Ví dụ
Denturism
–
the
making
and
fitting
of
dentures
by
a
practitioner
who
is
not
a
dentist
–
is
illegal
,
but
it
is
possible
that
a
small
amount
of
denturism
is
conducted
informally
or
clandestinely
,
presumably
by
dental
technicians
.
AI
1
Việc làm và lắp răng giả một cách bất hợp pháp bởi những người hành nghề không đủ tiêu chuẩn
1
Việc làm và lắp răng giả một cách bất hợp pháp bởi những người hành nghề không đủ tiêu chuẩn
1
Việc làm và lắp răng giả một cách bất hợp pháp bởi những người hành nghề không đủ tiêu chuẩn