Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
densitometric
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến đo mật độ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to densitometry
2
Thu được bằng cách sử dụng mật độ kế
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Obtained by use of a densitometer
Họ từ
(word family)
cùng gốc
densitometric
densitometric
s
Đồng nghĩa với densitometry
danh từ
densitometric
al
Đồng nghĩa với densitometric
tính từ
densitometric
ally
Bằng phương pháp đo mật độ
trạng từ
tomo
densitometric
Liên quan đến phép đo mật độ
tính từ
Xem thêm 6 từ
Từ liên quan
(related word)
densitometer
densitometry
densimetric
densitometrist
AI
1
Liên quan đến đo mật độ
2
Thu được bằng cách sử dụng mật độ kế
1
Liên quan đến đo mật độ
2
Thu được bằng cách sử dụng mật độ kế
1
Liên quan đến đo mật độ
2
Thu được bằng cách sử dụng mật độ kế