Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dendrograph
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dụng cụ đo sự phát triển của cây
danh từ
An instrument for measuring the growth of trees.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dendrograph
Dạng gốc
(base form)
dendrograph
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
dendro
+
graph
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dendrograph
dendrograph
y
Mô tả khoa học về cây
danh từ
dendrograph
ic
Liên quan đến dendroography
tính từ
AI
1
Dụng cụ đo sự phát triển của cây
1
Dụng cụ đo sự phát triển của cây
1
Dụng cụ đo sự phát triển của cây