Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dendrochronologically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng cách sử dụng hoặc có liên quan đến niên đại học
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
by the use of, or with reference to dendrochronology
Nguồn gốc
(etymology)
dendrochronological
+
-ly
AI
1
Bằng cách sử dụng hoặc có liên quan đến niên đại học
1
Bằng cách sử dụng hoặc có liên quan đến niên đại học
1
Bằng cách sử dụng hoặc có liên quan đến niên đại học