Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
demophobia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chứng sợ đám đông
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A phobia, or fear, of crowds, masses, or people.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
ochlophobia
Nguồn gốc
(etymology)
demo-
+
-phobia
Ví dụ
Those
who
suffer
enochlophobia
,
demophobia
or
ochlophobia
–
the
fear
of
crowds
–
are
not
being
entirely
irrational
.
AI
1
Chứng sợ đám đông
1
Chứng sợ đám đông
1
Chứng sợ đám đông