Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
democratic state
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
d
ɛ
m
ə
ˈ
k
ɹ
æ
t
ɪ
k
ˈ
s
t
eɪ
t
/
US
/ˌ
d
ɛ
m
ə
ˈ
k
ɹ
æ
t
ɪ
k
ˈ
s
t
eɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Nhà nước dân chủ, quốc gia dân chủ
danh từ
country governed by democratic principles
Ví dụ
Sweden
is
often
cited
as
a
successful
democratic
state
.
Thụy Điển thường được nhắc đến như một nhà nước dân chủ thành công
AI
1
Nhà nước dân chủ
1
Nhà nước dân chủ
1
Nhà nước dân chủ