Dịch

delta male

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người đàn ông không có vị trí hoặc vai trò có thẩm quyền trong hệ thống phân cấp xã hội hoặc nhóm; một nam thường dândanh từA male without an authoritative position or role in social or group hierarchy; a male commoner.
  2. Con vật đực đứng thứ tư trong hệ thống phân cấp xã hộidanh từA male animal that ranks fourth in the social hierarchy.
  3. Người đàn ông trung bìnhdanh từAn average man.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. delta maleDạng gốc (base form)
  2. delta malesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . , .
  • multi-male , 45 % , .
  • . , .

AI