Nghĩa chính
- Lượng thời gian cần thiết để tín hiệu truyền qua một đường dẫn hoặc thành phần cụ thể trong mạch tích hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of time required for a signal to travel through a specific path or component in an integrated circuit.
- Thời gian trôi qua giữa sự thay đổi của một thành phần tại điểm tham chiếu và phản hồi của hệ thống là 10% giá trị đọc cuối cùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The elapsed time between the change of a component at the reference point and a system response of 10% of the final reading.
- Khoảng thời gian giữa điểm tham chiếu trên một dạng sóng và điểm tham chiếu trên dạng sóng khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time interval between a reference point on one waveform and a reference point on another waveform.
- Khoảng thời gian giữa sự chuyển đổi ở đầu vào và sự thay đổi tổng hợp ở đầu radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time interval between a transition at an input and a resultant change at an output.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- delay timeDạng gốc (base form)
- delay timesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| round-trip delay timedanh từ | danh từ | Thời gian khứ hồi |