Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
deindoctrination
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quá trình ngược lại nhằm xóa bỏ sự truyền bá hoặc tẩy não
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A reverse process that undoes indoctrination or brainwashing.
Nguồn gốc
(etymology)
de-
+
indoctrination
AI
1
Quá trình ngược lại nhằm xóa bỏ sự truyền bá hoặc tẩy não
1
Quá trình ngược lại nhằm xóa bỏ sự truyền bá hoặc tẩy não
1
Quá trình ngược lại nhằm xóa bỏ sự truyền bá hoặc tẩy não