Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deglutitory
tính từ
(adjective)
UK
/
d
iː
ˌ
ɡ
l
uː
ˈ
t
ɪ
ʃ
ə
ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Phục vụ hoặc hỗ trợ quá trình tiêu hóa (nuốt)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Serving for, or aiding in, deglutition (swallowing).
Ví dụ
Thus
,
hemiplegic
patients
are
hemiplegic
in
deglutitory
movements
also
and
are
ready
to
misswallow
.
AI
1
Phục vụ hoặc hỗ trợ quá trình tiêu hóa (nuốt)
1
Phục vụ hoặc hỗ trợ quá trình tiêu hóa (nuốt)
1
Phục vụ hoặc hỗ trợ quá trình tiêu hóa (nuốt)