Nghĩa chính
- Sự biến dạng, sự méo módanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Physically so.
- Sự biến đổi, sự thay đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transformation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deformationDạng gốc (base form)
- deformationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deformation energydanh từ | danh từ | Năng lượng phải được cung cấp cho hạt nhân nguyên tử hình cầu ban đầu để tạo cho nó đủ biến dạng để trải qua quá trình phân hạch hạt nhân theo lý thuyết Bohr-Wheeler |
| elastic deformationdanh từ | danh từ | Sự thay đổi có thể đảo ngược về hình dạng hoặc kích thước của một vật thể |
| plastic deformationdanh từ | danh từ | Sự thay đổi vĩnh viễn về hình dạng hoặc kích thước của một vật thể mà không làm nó bị vỡ hoặc bị căng quá mức |
| professional deformationdanh từ | danh từ | Xu hướng nhìn mọi việc từ quan điểm nghề nghiệp hoặc chuyên môn của chính mình hơn là từ góc độ rộng hơn hoặc nhân đạo |
| taboo deformationdanh từ | danh từ | Việc sửa đổi một từ hoặc cụm từ theo cách uyển ngữ để tránh điều cấm kỵ (như trong trường hợp lời thề băm nhỏ hoặc do tin rằng nhắc đến tên một sinh vật nguy hiểm có thể khiến sinh vật đó xuất hiện) |
| deformation retractdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Không gian con sao cho có sự rút lại của đồng âm không gian xung quanh đối với chức năng nhận dạng trên không gian xung quanh |
| deformation-retractđộng từ | động từ | Có một biến dạng rút lại như một không gian con |
| ice deformation | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc deformationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- biến dạng dẻo và biến dạng đàn hồi
- .Đó là một sự biến dạng.
- , .Siêu núi lửa Yellowstone đã lâu không phun trào, nhưng những dấu hiệu rõ rệt như sự biến dạng mặt đất và động đất cho thấy hoạt động của nó.