Dịch

deforcement

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tránh xa bằng vũ lực hoặc sai trái; sự chiếm giữ trái phép đối với đất đai hoặc tài sản chung mà người khác có quyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A keeping out by force or wrong; a wrongful withholding, as of lands or tenements, to which another has a right.
  2. Chống lại một quan chức trong việc thực thi pháp luật. Nó tương tự như việc chống lại việc bắt giữ hoặc cản trở công lý trong luật hiện đạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Resistance to an officer in the execution of law. It is similar to resisting arrest or obstruction of justice in modern law.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deforcementDạng gốc (base form)
  2. deforcementsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

AI