Nghĩa chính
- Mạo từ xác địnhdanh từAn article that introduces a noun and specifies it as the particular noun that is being considered; in English, the only definite article is the and its variations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- definite articleDạng gốc (base form)
- definite articlesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ?Bạn đang tìm một mạo từ xác định à?
- .Nguyên âm cuối của một danh từ hoặc của mạo từ xác định có thể được lược bỏ và thay bằng dấu móc lửng.
- .Tiếng Romania là ngôn ngữ Rôman duy nhất đặt mạo từ xác định sau danh từ.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- articlekết hợpmạo từ xác định