Dịch

define an operation

US/dɪˈfaɪn ən ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa chính

  1. Định nghĩa một phép toán

Ví dụ

  • .Khóa học định nghĩa một phép toán thông qua các đầu vào và đầu ra của nó.

AI