Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
defeatistly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách chủ bại
trạng từ
In a defeatist manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
defeatistly
Dạng gốc
(base form)
more defeatistly
So sánh hơn
(comparative)
most defeatistly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
defeatist
+
-ly
Ví dụ
A
battle
is
engaged
between
the
electric
light
And
the
daylight
,
defeatistly
withdrawing
.
AI
1
Một cách chủ bại
1
Một cách chủ bại
1
Một cách chủ bại